V-는 + N
định ngữ hiện tại của động từ
Cấp 2 · Định ngữ
Giải thích
Biến động từ thành định ngữ bổ nghĩa cho danh từ ở thì hiện tại (đang làm, hay làm). Gắn trực tiếp vào thân động từ và 있다/없다; thân có ㄹ bỏ ㄹ (살다 → 사는).
Ví dụ
제가 좋아하는 음식은 불고기예요.
Món tôi thích là bulgogi.
저기 서 있는 사람이 누구예요?
Người đang đứng đằng kia là ai?
서울에 사는 친구가 있어요.
Tôi có người bạn sống ở Seoul.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
Có trong hầu hết các đoạn văn TOPIK I Đọc 43–70; cần để đọc nhanh câu dài.