Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

V-는 + N

định ngữ hiện tại của động từ

Cấp 2 · Định ngữ

Giải thích

Biến động từ thành định ngữ bổ nghĩa cho danh từ ở thì hiện tại (đang làm, hay làm). Gắn trực tiếp vào thân động từ và 있다/없다; thân có ㄹ bỏ ㄹ (살다 → 사는).

Ví dụ

  • 제가 좋아하는 음식은 불고기예요.

    Món tôi thích là bulgogi.

  • 저기 서 있는 사람이 누구예요?

    Người đang đứng đằng kia là ai?

  • 서울에 사는 친구가 있어요.

    Tôi có người bạn sống ở Seoul.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

Có trong hầu hết các đoạn văn TOPIK I Đọc 43–70; cần để đọc nhanh câu dài.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp