V-(으)ㄴ / A-(으)ㄴ + N
định ngữ quá khứ (động từ) / hiện tại (tính từ)
Cấp 2 · Định ngữ
Giải thích
Với động từ, -(으)ㄴ chỉ hành động đã xảy ra (어제 본 영화); với tính từ, chỉ trạng thái hiện tại (예쁜 꽃). Thân nguyên âm/ㄹ (bỏ ㄹ) + ㄴ, phụ âm + 은; danh từ + 인.
Ví dụ
어제 본 영화가 정말 재미있었어요.
Bộ phim xem hôm qua thật sự hay.
따뜻한 차 한 잔 주세요.
Cho tôi một tách trà nóng.
이건 친구가 만든 케이크예요.
Đây là bánh bạn tôi làm.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 43–70; TOPIK II nền tảng cho mọi câu đọc.