-기는커녕 / N은/는커녕
đừng nói là … ngay cả … cũng (không)
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Phủ định hoàn toàn điều mong đợi ở vế trước, vế sau là điều ngược lại hoặc thấp hơn hẳn, thường đi với 도, 조차, 오히려. Gắn vào thân (-기는커녕) hoặc danh từ (은/는커녕).
Ví dụ
살이 빠지기는커녕 오히려 더 쪘어요.
Đừng nói là giảm cân, tôi còn béo thêm.
바빠서 점심은커녕 물 한 잔도 못 마셨어요.
Bận đến mức đừng nói ăn trưa, một cốc nước cũng không uống được.
칭찬은커녕 꾸중만 들었다.
Chẳng được khen mà chỉ bị mắng.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 16–18.