-(으)ㄹ 뿐(만) 아니라
không những … mà còn
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Thêm thông tin cùng chiều vào vế trước, vế sau thường có 도. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 뿐만 아니라, phụ âm + 을 뿐만 아니라; quá khứ -았/었을 뿐만 아니라; danh từ + 뿐만 아니라.
Ví dụ
이 카페는 커피가 맛있을 뿐만 아니라 분위기도 좋아요.
Quán này không những cà phê ngon mà không khí cũng dễ chịu.
그는 공부를 잘했을 뿐만 아니라 운동도 잘했다.
Anh ấy không chỉ học giỏi mà còn chơi thể thao giỏi.
이 문제는 개인뿐만 아니라 사회 전체의 문제이다.
Vấn đề này không chỉ của cá nhân mà của cả xã hội.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4; Viết câu 53–54 (liên kết ý).