-는 한
chừng nào còn, miễn là
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Đặt điều kiện hoặc giới hạn: chừng nào điều kiện còn đúng thì vế sau xảy ra. Gắn vào thân động từ và 있다/없다 (있는 한); -지 않는 한 nghĩa là 'trừ khi'.
Ví dụ
제가 할 수 있는 한 도와 드릴게요.
Trong khả năng của mình tôi sẽ giúp anh.
포기하지 않는 한 기회는 있다.
Chừng nào chưa bỏ cuộc thì vẫn còn cơ hội.
특별한 일이 없는 한 회의는 예정대로 진행됩니다.
Trừ khi có việc đặc biệt, cuộc họp sẽ diễn ra như dự kiến.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 16–18, 28–31.