-(으)ㄹ 겸 / N 겸 N
vừa để … vừa để, kiêm
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Làm một việc với hai (hoặc nhiều) mục đích cùng lúc: A도 할 겸 B도 할 겸. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 겸, phụ âm + 을 겸. Danh từ: 거실 겸 서재 (phòng khách kiêm phòng đọc).
Ví dụ
운동도 할 겸 기분 전환도 할 겸 산책을 했어요.
Tôi đi dạo vừa để tập thể dục vừa để thay đổi tâm trạng.
친구도 만날 겸 서울에 다녀왔어요.
Tôi lên Seoul, cũng là để gặp bạn.
이 방은 침실 겸 사무실이에요.
Phòng này là phòng ngủ kiêm văn phòng.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4.