Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄹ 겸 / N 겸 N

vừa để … vừa để, kiêm

Cấp 4 · Liên kết câu

Giải thích

Làm một việc với hai (hoặc nhiều) mục đích cùng lúc: A도 할 겸 B도 할 겸. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 겸, phụ âm + 을 겸. Danh từ: 거실 겸 서재 (phòng khách kiêm phòng đọc).

Ví dụ

  • 운동도 할 겸 기분 전환도 할 겸 산책을 했어요.

    Tôi đi dạo vừa để tập thể dục vừa để thay đổi tâm trạng.

  • 친구도 만날 겸 서울에 다녀왔어요.

    Tôi lên Seoul, cũng là để gặp bạn.

  • 이 방은 침실 겸 사무실이에요.

    Phòng này là phòng ngủ kiêm văn phòng.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp