Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ/는 탓에 / N 탓

tại vì, do (lỗi)

Cấp 4 · Liên kết câu

Giải thích

Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu, mang sắc thái trách móc. Động từ hiện tại + 는 탓에, quá khứ + (으)ㄴ 탓에; tính từ + (으)ㄴ 탓에; danh từ + 탓에, 탓이다. Đối lập với 덕분에.

Ví dụ

  • 밤늦게까지 게임을 한 탓에 늦잠을 잤다.

    Tại chơi game đến khuya nên tôi ngủ quên.

  • 날씨가 추운 탓에 손님이 줄었다.

    Do trời lạnh nên khách giảm.

  • 이번 실패는 제 탓이에요.

    Thất bại lần này là lỗi của tôi.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4 và 25–27 (tiêu đề báo).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp