-(으)ㄴ/는 탓에 / N 탓
tại vì, do (lỗi)
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu, mang sắc thái trách móc. Động từ hiện tại + 는 탓에, quá khứ + (으)ㄴ 탓에; tính từ + (으)ㄴ 탓에; danh từ + 탓에, 탓이다. Đối lập với 덕분에.
Ví dụ
밤늦게까지 게임을 한 탓에 늦잠을 잤다.
Tại chơi game đến khuya nên tôi ngủ quên.
날씨가 추운 탓에 손님이 줄었다.
Do trời lạnh nên khách giảm.
이번 실패는 제 탓이에요.
Thất bại lần này là lỗi của tôi.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4 và 25–27 (tiêu đề báo).