-기 마련이다
đương nhiên là, ắt sẽ
Cấp 4 · Biểu hiện
Giải thích
Diễn tả quy luật tự nhiên hoặc điều tất yếu xảy ra theo lẽ thường. Gắn trực tiếp vào thân động từ/tính từ; không dùng cho sự việc cá biệt trong quá khứ. Gần nghĩa -는 법이다.
Ví dụ
처음에는 누구나 실수하기 마련이에요.
Lúc đầu ai cũng mắc lỗi là chuyện đương nhiên.
열심히 노력하면 좋은 결과가 있기 마련이다.
Nỗ lực chăm chỉ thì ắt sẽ có kết quả tốt.
오래 쓰면 물건은 낡기 마련입니다.
Dùng lâu thì đồ vật đương nhiên sẽ cũ.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -는 법이다, -게 되어 있다) và câu 35–38 (chủ đề).