-(으)ㄹ 리(가) 없다
không lý nào, không thể nào
Cấp 4 · Biểu hiện
Giải thích
Người nói tin chắc điều gì đó không thể xảy ra hoặc không thể là sự thật. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 리가 없다, phụ âm + 을 리가 없다; quá khứ -았/었을 리가 없다. Câu hỏi tu từ: -(으)ㄹ 리가 있어요?
Ví dụ
그렇게 성실한 사람이 거짓말을 할 리가 없어요.
Người chăm chỉ thật thà như vậy không lý nào lại nói dối.
벌써 다 끝냈을 리가 없어요.
Không thể nào đã làm xong hết rồi được.
그 가게가 문을 닫았을 리가 있어요?
Lẽ nào cửa hàng đó lại đóng cửa?
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4 và Nghe câu 4–8.