Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ/는 반면(에)

trái lại, ngược lại

Cấp 4 · Liên kết câu

Giải thích

Đối chiếu hai mặt trái ngược của cùng một đối tượng hoặc của hai đối tượng. Động từ + 는 반면, tính từ + (으)ㄴ 반면, quá khứ -았/었던 반면 hoặc -(으)ㄴ 반면; danh từ + 인 반면. Hay dùng trong văn viết, nhất là mô tả biểu đồ.

Ví dụ

  • 이 방법은 비용이 적게 드는 반면에 시간이 오래 걸린다.

    Cách này tốn ít chi phí nhưng ngược lại mất nhiều thời gian.

  • 20대는 온라인 쇼핑이 증가한 반면 60대는 감소했다.

    Mua sắm trực tuyến tăng ở tuổi 20, ngược lại giảm ở tuổi 60.

  • 형은 활발한 반면에 동생은 조용하다.

    Anh thì hoạt bát, trái lại em thì trầm lặng.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Viết câu 53 (mô tả biểu đồ), Đọc câu 9–12 và 32–34.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp