-(으)ㄴ/는 반면(에)
trái lại, ngược lại
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Đối chiếu hai mặt trái ngược của cùng một đối tượng hoặc của hai đối tượng. Động từ + 는 반면, tính từ + (으)ㄴ 반면, quá khứ -았/었던 반면 hoặc -(으)ㄴ 반면; danh từ + 인 반면. Hay dùng trong văn viết, nhất là mô tả biểu đồ.
Ví dụ
이 방법은 비용이 적게 드는 반면에 시간이 오래 걸린다.
Cách này tốn ít chi phí nhưng ngược lại mất nhiều thời gian.
20대는 온라인 쇼핑이 증가한 반면 60대는 감소했다.
Mua sắm trực tuyến tăng ở tuổi 20, ngược lại giảm ở tuổi 60.
형은 활발한 반면에 동생은 조용하다.
Anh thì hoạt bát, trái lại em thì trầm lặng.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Viết câu 53 (mô tả biểu đồ), Đọc câu 9–12 và 32–34.