-기 십상이다
dễ bị, rất dễ (xảy ra điều xấu)
Cấp 4 · Biểu hiện
Giải thích
Nếu làm/không làm điều gì thì rất dễ gặp kết quả không tốt. Gắn trực tiếp vào thân động từ. Mang tính khuyên răn, cảnh báo; gần nghĩa -기 쉽다.
Ví dụ
계획 없이 여행하면 돈을 낭비하기 십상이다.
Đi du lịch không có kế hoạch thì rất dễ phung phí tiền.
서두르면 실수하기 십상이에요.
Vội vàng thì dễ mắc lỗi lắm.
밤에 운전할 때 졸면 사고가 나기 십상이다.
Lái xe ban đêm mà buồn ngủ thì rất dễ gặp tai nạn.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -기 쉽다).