Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㅁ에도 불구하고 / N에도 불구하고

mặc dù, bất chấp

Cấp 6 · Liên kết câu

Giải thích

Kết quả xảy ra trái với điều mong đợi từ vế trước, văn phong trang trọng. Gắn danh từ hóa -(으)ㅁ: thân nguyên âm/ㄹ + ㅁ에도, phụ âm + 음에도; quá khứ -았/었음에도; danh từ + 에도 불구하고.

Ví dụ

  • 많은 노력을 했음에도 불구하고 결과는 좋지 않았다.

    Mặc dù đã nỗ lực rất nhiều nhưng kết quả không tốt.

  • 악천후에도 불구하고 많은 관중이 모였다.

    Bất chấp thời tiết xấu, rất đông khán giả đã tụ tập.

  • 그는 나이가 많음에도 불구하고 매일 운동을 한다.

    Dù tuổi cao ông ấy vẫn tập thể dục mỗi ngày.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 25–27, 32–38; Viết câu 53–54.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp