-(으)ㅁ에도 불구하고 / N에도 불구하고
mặc dù, bất chấp
Cấp 6 · Liên kết câu
Giải thích
Kết quả xảy ra trái với điều mong đợi từ vế trước, văn phong trang trọng. Gắn danh từ hóa -(으)ㅁ: thân nguyên âm/ㄹ + ㅁ에도, phụ âm + 음에도; quá khứ -았/었음에도; danh từ + 에도 불구하고.
Ví dụ
많은 노력을 했음에도 불구하고 결과는 좋지 않았다.
Mặc dù đã nỗ lực rất nhiều nhưng kết quả không tốt.
악천후에도 불구하고 많은 관중이 모였다.
Bất chấp thời tiết xấu, rất đông khán giả đã tụ tập.
그는 나이가 많음에도 불구하고 매일 운동을 한다.
Dù tuổi cao ông ấy vẫn tập thể dục mỗi ngày.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 25–27, 32–38; Viết câu 53–54.