-(으)리라
sẽ (quyết tâm, phỏng đoán – văn chương)
Cấp 6 · Đuôi câu
Giải thích
Đuôi câu văn chương diễn tả quyết tâm của người nói (꼭 성공하리라) hoặc phỏng đoán (봄이 오리라). Thân nguyên âm/ㄹ + 리라, phụ âm + 으리라. Dạng trích dẫn: -(으)리라고 생각하다, -(으)리라 믿다.
Ví dụ
다시는 같은 실수를 하지 않으리라 다짐했다.
Tôi tự hứa sẽ không bao giờ mắc lại lỗi đó.
머지않아 좋은 날이 오리라 믿는다.
Tôi tin chẳng bao lâu nữa ngày tốt đẹp sẽ đến.
그가 이 사실을 알았으리라고는 생각하지 못했다.
Tôi không ngờ anh ấy đã biết chuyện này.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 42–43 (văn học).