-노라면
cứ … thì (văn chương)
Cấp 6 · Liên kết câu
Giải thích
Nếu tiếp tục làm việc gì thì sẽ dẫn đến kết quả ở vế sau; văn phong văn chương, tương đương -다(가) 보면. Gắn trực tiếp vào thân động từ; thân có ㄹ bỏ ㄹ (살다 → 사노라면).
Ví dụ
사노라면 언젠가 좋은 날도 오겠지.
Cứ sống mãi rồi cũng có ngày tốt đẹp.
이 길을 걷노라면 어린 시절이 떠오른다.
Cứ đi trên con đường này là kỷ niệm tuổi thơ lại hiện về.
꾸준히 노력하노라면 꿈을 이룰 수 있을 것이다.
Cứ kiên trì nỗ lực thì sẽ thực hiện được ước mơ.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 42–43 (văn học, thơ).