-다(가) 보면
nếu cứ … thì sẽ
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Nếu tiếp tục làm việc gì một thời gian thì sẽ dẫn tới kết quả hoặc phát hiện. Gắn trực tiếp vào thân động từ; vế sau thường ở hiện tại/tương lai (-게 될 거예요, -(으)ㄹ 거예요).
Ví dụ
꾸준히 연습하다 보면 실력이 늘 거예요.
Cứ luyện tập đều đặn thì trình độ sẽ tăng.
이 길로 쭉 가다 보면 왼쪽에 은행이 보여요.
Cứ đi thẳng đường này thì sẽ thấy ngân hàng bên trái.
살다 보면 힘든 일도 생기기 마련이에요.
Sống ở đời thì khó khăn là chuyện tất yếu.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Nghe câu 17–24; Đọc câu 16–18.