-느니만큼 / -(으)니만큼
vì đã … nên (tương xứng)
Cấp 6 · Liên kết câu
Giải thích
Nêu lý do mà vế sau là hệ quả tương xứng, đương nhiên; văn phong trang trọng, tương đương -는 만큼. Động từ + 느니만큼, tính từ và quá khứ + (으)니만큼 (-았/었으니만큼); danh từ + (이)니만큼.
Ví dụ
중요한 시험이니만큼 철저히 준비해야 한다.
Vì là kỳ thi quan trọng nên phải chuẩn bị kỹ lưỡng.
많은 사람이 기대하고 있느니만큼 책임감이 크다.
Vì nhiều người đang kỳ vọng nên trách nhiệm rất lớn.
처음 하는 일이니만큼 실수가 있을 수 있다.
Vì là việc làm lần đầu nên có thể có sai sót.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 28–31, 48–50; Viết câu 54.