-(으)ㅁ으로써
bằng cách, thông qua việc
Cấp 6 · Liên kết câu
Giải thích
Chỉ phương thức hoặc phương tiện dẫn đến kết quả ở vế sau; văn viết trang trọng. Thân nguyên âm/ㄹ + ㅁ으로써, phụ âm + 음으로써. Khác -(으)므로 (lý do): 노력함으로써 성공했다 (bằng cách nỗ lực) ≠ 노력하므로 (vì nỗ lực).
Ví dụ
대중교통을 이용함으로써 탄소 배출을 줄일 수 있다.
Bằng cách sử dụng giao thông công cộng có thể giảm khí thải carbon.
꾸준히 독서함으로써 어휘력을 키웠다.
Tôi đã nâng cao vốn từ thông qua việc đọc sách đều đặn.
서로의 의견을 들음으로써 갈등을 해결했다.
Họ đã giải quyết mâu thuẫn bằng cách lắng nghe ý kiến của nhau.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Viết câu 52 và 54; Đọc câu 28–31, 44–45.