Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ/는 바

điều mà; vì (văn viết)

Cấp 6 · Định ngữ

Giải thích

(1) Danh từ phụ thuộc 'điều/việc' (느낀 바, 앞서 말한 바와 같이); (2) -(으)ㄴ/는바 (viết liền) làm liên từ 'vì, theo đó' trong văn bản công. Động từ hiện tại + 는 바, quá khứ + (으)ㄴ 바, tương lai + (으)ㄹ 바.

Ví dụ

  • 앞에서 언급한 바와 같이 예산이 부족하다.

    Như đã đề cập ở trên, ngân sách không đủ.

  • 이번 여행에서 느낀 바가 많다.

    Chuyến đi lần này tôi cảm nhận được nhiều điều.

  • 조사를 실시한바 다음과 같은 결과가 나왔다.

    Đã tiến hành khảo sát và có được kết quả như sau.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 44–50; Viết câu 53 (조사한 바에 따르면…).

Luyện câu hỏi ngữ pháp