-(으)ㄴ/는 바
điều mà; vì (văn viết)
Cấp 6 · Định ngữ
Giải thích
(1) Danh từ phụ thuộc 'điều/việc' (느낀 바, 앞서 말한 바와 같이); (2) -(으)ㄴ/는바 (viết liền) làm liên từ 'vì, theo đó' trong văn bản công. Động từ hiện tại + 는 바, quá khứ + (으)ㄴ 바, tương lai + (으)ㄹ 바.
Ví dụ
앞에서 언급한 바와 같이 예산이 부족하다.
Như đã đề cập ở trên, ngân sách không đủ.
이번 여행에서 느낀 바가 많다.
Chuyến đi lần này tôi cảm nhận được nhiều điều.
조사를 실시한바 다음과 같은 결과가 나왔다.
Đã tiến hành khảo sát và có được kết quả như sau.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 44–50; Viết câu 53 (조사한 바에 따르면…).