-(으)ㄹ진대
đã … thì (lẽ đương nhiên)
Cấp 6 · Liên kết câu
Giải thích
Nêu một tiền đề hiển nhiên làm căn cứ cho kết luận ở vế sau, văn phong cổ, trang trọng (diễn văn, văn nghị luận). Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ진대, phụ âm + 을진대; danh từ + 일진대. Vế sau thường có 마땅히, 하물며.
Ví dụ
나라를 위한 일일진대 어찌 힘들다고 마다하겠는가.
Đã là việc vì đất nước thì sao có thể từ chối vì vất vả.
작은 일도 이러할진대 큰일은 말할 것도 없다.
Việc nhỏ còn như vậy thì việc lớn khỏi phải nói.
학생일진대 마땅히 배움에 힘써야 한다.
Đã là học sinh thì đương nhiên phải chăm lo học tập.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 44–50 (văn bản dài, nghị luận).