-(으)ㄴ/는 이상
một khi đã, đã … thì
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Một khi điều kiện ở vế trước đã là sự thật thì vế sau là điều đương nhiên phải làm. Động từ quá khứ + (으)ㄴ 이상, hiện tại + 는 이상; danh từ + 인 이상. Vế sau thường là -아/어야 하다, -(으)ㄹ 수밖에 없다.
Ví dụ
약속을 한 이상 지켜야 합니다.
Một khi đã hứa thì phải giữ lời.
학생인 이상 공부를 열심히 해야지요.
Đã là học sinh thì phải học chăm chỉ.
계약서에 서명한 이상 취소하기 어렵다.
Đã ký hợp đồng thì khó mà hủy.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 16–18, 28–31.