Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ/는 이상

một khi đã, đã … thì

Cấp 4 · Liên kết câu

Giải thích

Một khi điều kiện ở vế trước đã là sự thật thì vế sau là điều đương nhiên phải làm. Động từ quá khứ + (으)ㄴ 이상, hiện tại + 는 이상; danh từ + 인 이상. Vế sau thường là -아/어야 하다, -(으)ㄹ 수밖에 없다.

Ví dụ

  • 약속을 한 이상 지켜야 합니다.

    Một khi đã hứa thì phải giữ lời.

  • 학생인 이상 공부를 열심히 해야지요.

    Đã là học sinh thì phải học chăm chỉ.

  • 계약서에 서명한 이상 취소하기 어렵다.

    Đã ký hợp đồng thì khó mà hủy.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 16–18, 28–31.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp