Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ/는 데다(가)

đã … lại còn

Cấp 4 · Liên kết câu

Giải thích

Thêm một sự việc cùng chiều (cùng tốt hoặc cùng xấu) vào sự việc trước. Động từ + 는 데다가, quá khứ + (으)ㄴ 데다가; tính từ + (으)ㄴ 데다가; danh từ + 인 데다가. Vế sau thường có 도, 까지.

Ví dụ

  • 그 식당은 비싼 데다가 불친절해요.

    Quán đó đã đắt lại còn phục vụ kém.

  • 비가 오는 데다가 바람까지 불어요.

    Trời đã mưa lại còn gió.

  • 밤을 새운 데다가 아침도 못 먹어서 힘들어요.

    Đã thức trắng đêm lại không ăn sáng nên mệt lắm.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4 (tương đương -(으)ㄹ 뿐만 아니라).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp