-(으)ㄴ/는 데다(가)
đã … lại còn
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Thêm một sự việc cùng chiều (cùng tốt hoặc cùng xấu) vào sự việc trước. Động từ + 는 데다가, quá khứ + (으)ㄴ 데다가; tính từ + (으)ㄴ 데다가; danh từ + 인 데다가. Vế sau thường có 도, 까지.
Ví dụ
그 식당은 비싼 데다가 불친절해요.
Quán đó đã đắt lại còn phục vụ kém.
비가 오는 데다가 바람까지 불어요.
Trời đã mưa lại còn gió.
밤을 새운 데다가 아침도 못 먹어서 힘들어요.
Đã thức trắng đêm lại không ăn sáng nên mệt lắm.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4 (tương đương -(으)ㄹ 뿐만 아니라).