-(으)ㄴ/는 셈 치고
coi như là (để đó)
Cấp 6 · Liên kết câu
Giải thích
Giả định coi như một việc đã xảy ra hoặc là như vậy, rồi làm việc khác. Động từ hiện tại + 는 셈 치고, quá khứ + (으)ㄴ 셈 치고. Thành ngữ thường gặp: 속는 셈 치고 (coi như bị lừa một lần).
Ví dụ
속는 셈 치고 한번 믿어 볼게요.
Coi như bị lừa, tôi thử tin một lần.
운동하는 셈 치고 걸어서 가자.
Coi như tập thể dục, đi bộ thôi.
잃어버린 셈 치고 그 돈은 잊어버리세요.
Coi như mất rồi, quên số tiền đó đi.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 19–24 (thành ngữ, biểu hiện) và Nghe câu 21–30.