Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ즉 / N인즉

(xem/nghe) thì ra; nói về … thì

Cấp 6 · Liên kết câu

Giải thích

Với động từ: sau khi làm (xem, nghe, hỏi) thì phát hiện hoặc có căn cứ cho vế sau (들은즉, 알아본즉). Với danh từ: N인즉 = 'nói về N thì' (말인즉 옳다). Văn phong cổ, trang trọng.

Ví dụ

  • 사정을 들은즉 그럴 만한 이유가 있었다.

    Nghe hoàn cảnh thì ra có lý do chính đáng.

  • 말인즉 옳지만 실천하기는 어렵다.

    Lời nói thì đúng nhưng thực hiện thì khó.

  • 알아본즉 그 회사는 이미 문을 닫았다고 한다.

    Tìm hiểu thì ra công ty đó đã đóng cửa.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 42–43 (văn học) và 44–45.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp