-(으)ㄹ라치면
hễ định … là (lại)
Cấp 6 · Liên kết câu
Giải thích
Mỗi khi định làm việc gì thì lại có chuyện xảy ra (thường gây cản trở), mang tính lặp lại. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ라치면, phụ âm + 을라치면. Văn nói, mang sắc thái than phiền.
Ví dụ
잠을 좀 잘라치면 꼭 전화가 온다.
Hễ định chợp mắt là y như rằng có điện thoại.
공부를 시작할라치면 친구가 놀자고 찾아온다.
Hễ định bắt đầu học là bạn lại đến rủ đi chơi.
빨래를 널라치면 비가 오기 시작한다.
Hễ định phơi đồ là trời lại bắt đầu mưa.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 42–43; Nghe câu 21–30.