Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄹ라치면

hễ định … là (lại)

Cấp 6 · Liên kết câu

Giải thích

Mỗi khi định làm việc gì thì lại có chuyện xảy ra (thường gây cản trở), mang tính lặp lại. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ라치면, phụ âm + 을라치면. Văn nói, mang sắc thái than phiền.

Ví dụ

  • 잠을 좀 잘라치면 꼭 전화가 온다.

    Hễ định chợp mắt là y như rằng có điện thoại.

  • 공부를 시작할라치면 친구가 놀자고 찾아온다.

    Hễ định bắt đầu học là bạn lại đến rủ đi chơi.

  • 빨래를 널라치면 비가 오기 시작한다.

    Hễ định phơi đồ là trời lại bắt đầu mưa.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 42–43; Nghe câu 21–30.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp