Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)되

nhưng, với điều kiện là

Cấp 6 · Liên kết câu

Giải thích

Nối hai vế: chấp nhận vế trước nhưng thêm điều kiện, giới hạn ở vế sau; văn phong trang trọng, văn bản quy định. Thân nguyên âm/ㄹ + 되, phụ âm + 으되; quá khứ -았/었으되. Cũng dùng để dẫn lời: 말하되.

Ví dụ

  • 자유롭게 의견을 말하되 다른 사람을 비난해서는 안 된다.

    Được tự do phát biểu ý kiến nhưng không được chỉ trích người khác.

  • 휴대폰을 사용하되 소리는 꺼 주십시오.

    Được dùng điện thoại nhưng xin tắt chuông.

  • 돈은 빌려주되 이번이 마지막이다.

    Cho mượn tiền nhưng đây là lần cuối.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 48–50 (văn bản quy định, đề xuất); Viết câu 54.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp