-(으)되
nhưng, với điều kiện là
Cấp 6 · Liên kết câu
Giải thích
Nối hai vế: chấp nhận vế trước nhưng thêm điều kiện, giới hạn ở vế sau; văn phong trang trọng, văn bản quy định. Thân nguyên âm/ㄹ + 되, phụ âm + 으되; quá khứ -았/었으되. Cũng dùng để dẫn lời: 말하되.
Ví dụ
자유롭게 의견을 말하되 다른 사람을 비난해서는 안 된다.
Được tự do phát biểu ý kiến nhưng không được chỉ trích người khác.
휴대폰을 사용하되 소리는 꺼 주십시오.
Được dùng điện thoại nhưng xin tắt chuông.
돈은 빌려주되 이번이 마지막이다.
Cho mượn tiền nhưng đây là lần cuối.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 48–50 (văn bản quy định, đề xuất); Viết câu 54.