-느니만 못하다
còn không bằng (không làm)
Cấp 6 · Biểu hiện
Giải thích
Kết quả của việc làm còn tệ hơn so với một lựa chọn khác (thường là không làm). Gắn trực tiếp vào thân động từ; cấu trúc hay gặp: 안 하느니만 못하다, 없느니만 못하다.
Ví dụ
대충 할 거면 안 하느니만 못하다.
Làm qua loa thì còn không bằng không làm.
잘못된 정보는 없느니만 못하다.
Thông tin sai còn tệ hơn không có thông tin.
억지로 한 사과는 하지 않느니만 못했다.
Lời xin lỗi miễn cưỡng còn tệ hơn không xin lỗi.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 28–31, 46–47.