-(으)ㄹ 소지가 있다 / N의 소지
có khả năng (gây ra điều xấu)
Cấp 6 · Biểu hiện
Giải thích
Chỉ khả năng một vấn đề tiêu cực có thể phát sinh. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 소지가 있다, phụ âm + 을 소지가 있다; danh từ: 오해의 소지, 논란의 소지. Văn phong báo chí, pháp lý.
Ví dụ
그 표현은 오해를 불러일으킬 소지가 있다.
Cách diễn đạt đó có khả năng gây hiểu lầm.
이 조항은 논란의 소지가 크다.
Điều khoản này rất dễ gây tranh cãi.
관리가 소홀하면 사고가 날 소지가 있다.
Quản lý lơ là thì có nguy cơ xảy ra tai nạn.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 25–27, 46–50.