Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄹ 소지가 있다 / N의 소지

có khả năng (gây ra điều xấu)

Cấp 6 · Biểu hiện

Giải thích

Chỉ khả năng một vấn đề tiêu cực có thể phát sinh. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 소지가 있다, phụ âm + 을 소지가 있다; danh từ: 오해의 소지, 논란의 소지. Văn phong báo chí, pháp lý.

Ví dụ

  • 그 표현은 오해를 불러일으킬 소지가 있다.

    Cách diễn đạt đó có khả năng gây hiểu lầm.

  • 이 조항은 논란의 소지가 크다.

    Điều khoản này rất dễ gây tranh cãi.

  • 관리가 소홀하면 사고가 날 소지가 있다.

    Quản lý lơ là thì có nguy cơ xảy ra tai nạn.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 25–27, 46–50.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp