-(으)ㄴ/는 감이 있다
có phần, hơi (cảm giác là)
Cấp 6 · Biểu hiện
Giải thích
Diễn đạt nhận xét một cách dè dặt: có cảm giác hơi như thế. Thường dùng với tính từ, quá khứ động từ: 늦은 감이 있다, 지나친 감이 있다. Văn viết, bình luận.
Ví dụ
정부의 대책은 다소 늦은 감이 있다.
Biện pháp của chính phủ có phần hơi muộn.
그 비판은 지나친 감이 없지 않다.
Lời phê bình đó không phải là không có phần quá đáng.
결론이 성급하게 내려진 감이 있다.
Kết luận có vẻ đã được đưa ra hơi vội vàng.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 46–47 (thái độ tác giả).