-다 못해
không chịu nổi nữa nên; đến mức vượt quá
Cấp 6 · Liên kết câu
Giải thích
Hai nghĩa: (1) không thể tiếp tục làm việc gì nữa nên chuyển sang hành động khác (참다 못해 화를 냈다); (2) trạng thái quá mức đến nỗi thành trạng thái khác (맑다 못해 투명하다). Gắn trực tiếp vào thân.
Ví dụ
소음을 참다 못해 이웃집에 찾아갔다.
Không chịu nổi tiếng ồn nữa, tôi sang nhà hàng xóm.
바닷물이 맑다 못해 투명했다.
Nước biển trong đến mức trong suốt.
기다리다 못해 먼저 출발했어요.
Chờ mãi không được nên tôi đi trước.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 42–43 và 19–24.