-(으)ㄹ지언정
thà … chứ nhất định không
Cấp 6 · Liên kết câu
Giải thích
Chấp nhận điều cực đoan ở vế trước để khẳng định quyết tâm ở vế sau (thường phủ định). Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ지언정, phụ âm + 을지언정; danh từ + 일지언정. Văn phong trang trọng, mạnh hơn -(으)ㄹ망정.
Ví dụ
굶어 죽을지언정 남의 것을 훔치지는 않겠다.
Thà chết đói chứ tôi không ăn cắp của người khác.
실패할지언정 도전을 멈추지 않을 것이다.
Dù thất bại tôi cũng không ngừng thử thách.
느릴지언정 정확하게 하는 것이 중요하다.
Chậm cũng được nhưng phải chính xác.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 42–43, 46–47.