Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄹ망정

dù có … chứ (nhất quyết không)

Cấp 5 · Liên kết câu

Giải thích

Chấp nhận điều ở vế trước (thường bất lợi) nhưng khẳng định vế sau không thay đổi; vế sau thường phủ định. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ망정, phụ âm + 을망정; danh từ + 일망정. Gần nghĩa -(으)ㄹ지언정.

Ví dụ

  • 가난할망정 남의 것을 탐내지는 않는다.

    Dù nghèo tôi cũng không thèm muốn của người khác.

  • 작은 가게일망정 내 힘으로 일군 것이다.

    Dù chỉ là cửa hàng nhỏ nhưng là do tôi tự gây dựng.

  • 시험에 떨어질망정 부정행위는 하지 않겠다.

    Thà trượt chứ tôi không gian lận.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 42–43 và 46–50.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp