-(으)ㄹ망정
dù có … chứ (nhất quyết không)
Cấp 5 · Liên kết câu
Giải thích
Chấp nhận điều ở vế trước (thường bất lợi) nhưng khẳng định vế sau không thay đổi; vế sau thường phủ định. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ망정, phụ âm + 을망정; danh từ + 일망정. Gần nghĩa -(으)ㄹ지언정.
Ví dụ
가난할망정 남의 것을 탐내지는 않는다.
Dù nghèo tôi cũng không thèm muốn của người khác.
작은 가게일망정 내 힘으로 일군 것이다.
Dù chỉ là cửa hàng nhỏ nhưng là do tôi tự gây dựng.
시험에 떨어질망정 부정행위는 하지 않겠다.
Thà trượt chứ tôi không gian lận.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 42–43 và 46–50.