-거니와
không những … mà còn; công nhận rằng … nhưng
Cấp 5 · Liên kết câu
Giải thích
Công nhận vế trước rồi thêm một sự việc cùng chiều (thường có 도) ở vế sau, văn phong trang trọng. Gắn trực tiếp vào thân; quá khứ -았/었거니와. Dạng cố định: 다시 말하거니와 (xin nhắc lại).
Ví dụ
그는 성실하거니와 능력도 뛰어나다.
Anh ấy không những chăm chỉ mà năng lực còn xuất sắc.
이 길은 멀거니와 경사도 심하다.
Con đường này đã xa lại còn dốc.
다시 말하거니와 안전이 가장 중요합니다.
Xin nhắc lại, an toàn là quan trọng nhất.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 28–38 (văn bản nghị luận).