Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-거니와

không những … mà còn; công nhận rằng … nhưng

Cấp 5 · Liên kết câu

Giải thích

Công nhận vế trước rồi thêm một sự việc cùng chiều (thường có 도) ở vế sau, văn phong trang trọng. Gắn trực tiếp vào thân; quá khứ -았/었거니와. Dạng cố định: 다시 말하거니와 (xin nhắc lại).

Ví dụ

  • 그는 성실하거니와 능력도 뛰어나다.

    Anh ấy không những chăm chỉ mà năng lực còn xuất sắc.

  • 이 길은 멀거니와 경사도 심하다.

    Con đường này đã xa lại còn dốc.

  • 다시 말하거니와 안전이 가장 중요합니다.

    Xin nhắc lại, an toàn là quan trọng nhất.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 28–38 (văn bản nghị luận).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp