Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ/는 터라

vì (đang trong hoàn cảnh) … nên

Cấp 5 · Liên kết câu

Giải thích

Nêu hoàn cảnh, tình trạng làm lý do cho vế sau. Động từ quá khứ + (으)ㄴ 터라, hiện tại + 는 터라; tính từ + (으)ㄴ 터라; danh từ + 인 터라. Văn viết, không đi với mệnh lệnh.

Ví dụ

  • 아침을 못 먹은 터라 배가 몹시 고팠다.

    Vì chưa ăn sáng nên tôi đói cồn cào.

  • 처음 가 보는 곳인 터라 길을 헤맸다.

    Vì là nơi lần đầu đến nên tôi bị lạc đường.

  • 모두 피곤한 터라 회의를 일찍 마쳤다.

    Vì ai cũng mệt nên cuộc họp kết thúc sớm.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2, 42–43.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp