-(으)ㄴ/는 터라
vì (đang trong hoàn cảnh) … nên
Cấp 5 · Liên kết câu
Giải thích
Nêu hoàn cảnh, tình trạng làm lý do cho vế sau. Động từ quá khứ + (으)ㄴ 터라, hiện tại + 는 터라; tính từ + (으)ㄴ 터라; danh từ + 인 터라. Văn viết, không đi với mệnh lệnh.
Ví dụ
아침을 못 먹은 터라 배가 몹시 고팠다.
Vì chưa ăn sáng nên tôi đói cồn cào.
처음 가 보는 곳인 터라 길을 헤맸다.
Vì là nơi lần đầu đến nên tôi bị lạc đường.
모두 피곤한 터라 회의를 일찍 마쳤다.
Vì ai cũng mệt nên cuộc họp kết thúc sớm.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 42–43.