-(으)련만
lẽ ra … vậy mà
Cấp 5 · Liên kết câu
Giải thích
Người nói kỳ vọng hoặc phỏng đoán điều lẽ ra sẽ xảy ra, nhưng thực tế lại không như vậy (tiếc nuối). Thân nguyên âm/ㄹ + 련만, phụ âm + 으련만; quá khứ -았/었으련만. Văn phong văn viết.
Ví dụ
조금만 더 노력하면 합격하련만 왜 포기하니?
Cố thêm chút nữa là đỗ vậy mà sao lại bỏ cuộc?
비가 오면 좋으련만 하늘은 맑기만 하다.
Giá mà mưa thì tốt, vậy mà trời cứ trong xanh.
미리 말했으면 도와주었으련만 아무 말도 없었다.
Nếu nói trước thì đã giúp rồi, vậy mà chẳng nói gì.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 42–43 (văn học, tâm trạng).