Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-기에 망정이지

may mà … chứ không thì

Cấp 5 · Liên kết câu

Giải thích

Nhờ có điều ở vế trước nên tránh được kết quả xấu ở vế sau. Gắn trực tiếp vào thân, thường ở quá khứ (-았/었기에 망정이지); vế sau hay là -(으)ㄹ 뻔했다, -았/었을 것이다. Danh từ + (이)기에 망정이지.

Ví dụ

  • 미리 예약했기에 망정이지 자리가 없을 뻔했어요.

    May mà đặt trước, không thì đã hết chỗ rồi.

  • 안전벨트를 맸기에 망정이지 크게 다칠 뻔했다.

    May mà thắt dây an toàn, không thì đã bị thương nặng.

  • 주말이었기에 망정이지 평일이었으면 지각했을 거예요.

    May mà là cuối tuần, chứ ngày thường thì đã muộn làm rồi.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4 (tương đương -아/어서 다행이다); Nghe câu 21–30.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp