-기에 망정이지
may mà … chứ không thì
Cấp 5 · Liên kết câu
Giải thích
Nhờ có điều ở vế trước nên tránh được kết quả xấu ở vế sau. Gắn trực tiếp vào thân, thường ở quá khứ (-았/었기에 망정이지); vế sau hay là -(으)ㄹ 뻔했다, -았/었을 것이다. Danh từ + (이)기에 망정이지.
Ví dụ
미리 예약했기에 망정이지 자리가 없을 뻔했어요.
May mà đặt trước, không thì đã hết chỗ rồi.
안전벨트를 맸기에 망정이지 크게 다칠 뻔했다.
May mà thắt dây an toàn, không thì đã bị thương nặng.
주말이었기에 망정이지 평일이었으면 지각했을 거예요.
May mà là cuối tuần, chứ ngày thường thì đã muộn làm rồi.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4 (tương đương -아/어서 다행이다); Nghe câu 21–30.