-(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼 / N만큼
bằng, như; vì (đã) … nên
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Chỉ mức độ ngang bằng (먹을 만큼, 노력한 만큼) hoặc lý do (-는 만큼 = vì). Định ngữ đi theo thì: -(으)ㄴ (quá khứ), -는 (hiện tại), -(으)ㄹ (dự đoán); danh từ + 만큼 = 'bằng N'.
Ví dụ
먹을 만큼만 가져가세요.
Chỉ lấy vừa đủ ăn thôi.
노력한 만큼 좋은 결과가 나왔어요.
Nỗ lực bao nhiêu thì kết quả tốt bấy nhiêu.
동생도 형만큼 키가 커요.
Em cũng cao bằng anh.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–4 (tương đương -(으)ㄹ 정도로).