-는 한이 있더라도
dù có phải … đi nữa
Cấp 5 · Liên kết câu
Giải thích
Thể hiện quyết tâm: dù phải chịu tình huống cực đoan ở vế trước, vẫn nhất định làm (hoặc không làm) vế sau. Gắn vào thân động từ (-는 한이 있더라도/있어도). Vế sau thường là ý chí -겠다, -(으)ㄹ 것이다.
Ví dụ
밤을 새우는 한이 있더라도 오늘 끝내겠습니다.
Dù có phải thức trắng đêm tôi cũng sẽ làm xong hôm nay.
굶는 한이 있어도 남에게 빚을 지지 않겠다.
Dù có phải nhịn đói tôi cũng không vay nợ ai.
손해를 보는 한이 있더라도 약속은 지킬 것이다.
Dù có bị thiệt tôi cũng sẽ giữ lời hứa.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4; Nghe câu 21–30.