-더라도
dù cho, cho dù (giả định)
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Giả định một tình huống (thường khó xảy ra hoặc tiêu cực) nhưng vế sau vẫn không thay đổi; mạnh và trang trọng hơn -아/어도. Gắn trực tiếp vào thân; quá khứ -았/었더라도; danh từ + (이)더라도.
Ví dụ
힘들더라도 끝까지 해 봅시다.
Dù vất vả cũng hãy làm đến cùng.
비가 오더라도 행사는 예정대로 진행합니다.
Dù trời mưa sự kiện vẫn diễn ra theo kế hoạch.
아무리 바쁘더라도 건강은 챙기세요.
Dù bận đến đâu cũng hãy giữ gìn sức khỏe.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -아/어도).