Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-는 길에

trên đường (đi/về)

Cấp 4 · Liên kết câu

Giải thích

Trong khi đang trên đường đi đâu đó thì làm việc khác. Chỉ đi với động từ di chuyển (가다, 오다, 나가다, 들어가다, 퇴근하다…); danh từ + 길에 (출근길에).

Ví dụ

  • 집에 오는 길에 빵을 샀어요.

    Trên đường về nhà tôi đã mua bánh mì.

  • 출근길에 사고를 봤어요.

    Trên đường đi làm tôi thấy tai nạn.

  • 우체국에 가는 길에 이 편지 좀 부쳐 주세요.

    Tiện đường đến bưu điện gửi giúp tôi lá thư này.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -다가) và Nghe câu 9–12.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp