-는 길에
trên đường (đi/về)
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Trong khi đang trên đường đi đâu đó thì làm việc khác. Chỉ đi với động từ di chuyển (가다, 오다, 나가다, 들어가다, 퇴근하다…); danh từ + 길에 (출근길에).
Ví dụ
집에 오는 길에 빵을 샀어요.
Trên đường về nhà tôi đã mua bánh mì.
출근길에 사고를 봤어요.
Trên đường đi làm tôi thấy tai nạn.
우체국에 가는 길에 이 편지 좀 부쳐 주세요.
Tiện đường đến bưu điện gửi giúp tôi lá thư này.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -다가) và Nghe câu 9–12.