Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ 채(로)

trong khi vẫn để nguyên, cứ thế

Cấp 4 · Liên kết câu

Giải thích

Giữ nguyên trạng thái sau một hành động rồi làm việc khác (thường là điều không nên). Gắn vào thân động từ ở dạng quá khứ: nguyên âm/ㄹ + ㄴ 채로, phụ âm + 은 채로; phủ định -지 않은 채로.

Ví dụ

  • 불을 켠 채로 잠이 들었어요.

    Tôi ngủ thiếp đi khi đèn vẫn bật.

  • 신발을 신은 채로 들어오면 안 됩니다.

    Không được đi nguyên giày vào trong.

  • 아무것도 먹지 않은 채 출근했다.

    Tôi đi làm mà không ăn gì.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4; Nghe câu 1–3.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp