-(으)ㄴ 채(로)
trong khi vẫn để nguyên, cứ thế
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Giữ nguyên trạng thái sau một hành động rồi làm việc khác (thường là điều không nên). Gắn vào thân động từ ở dạng quá khứ: nguyên âm/ㄹ + ㄴ 채로, phụ âm + 은 채로; phủ định -지 않은 채로.
Ví dụ
불을 켠 채로 잠이 들었어요.
Tôi ngủ thiếp đi khi đèn vẫn bật.
신발을 신은 채로 들어오면 안 됩니다.
Không được đi nguyên giày vào trong.
아무것도 먹지 않은 채 출근했다.
Tôi đi làm mà không ăn gì.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4; Nghe câu 1–3.