Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-아/어 봤자

có … thì cũng (vô ích)

Cấp 4 · Liên kết câu

Giải thích

Dù có làm thì cũng vô ích hoặc kết quả chẳng đáng kể. Thân ㅏ/ㅗ + 아 봤자, nguyên âm khác + 어 봤자, 하다 → 해 봤자. Vế sau thường là -(으)ㄹ 거예요, 소용없다, 뻔하다; không dùng mệnh lệnh.

Ví dụ

  • 지금 가 봤자 영화는 이미 시작했을 거예요.

    Bây giờ có đi thì phim cũng đã bắt đầu rồi.

  • 후회해 봤자 소용없어요.

    Có hối hận cũng chẳng ích gì.

  • 비싸 봤자 만 원 정도일 거예요.

    Đắt mấy cũng chỉ khoảng mười nghìn won.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 3–4; Nghe câu 21–24.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp