-아/어 봤자
có … thì cũng (vô ích)
Cấp 4 · Liên kết câu
Giải thích
Dù có làm thì cũng vô ích hoặc kết quả chẳng đáng kể. Thân ㅏ/ㅗ + 아 봤자, nguyên âm khác + 어 봤자, 하다 → 해 봤자. Vế sau thường là -(으)ㄹ 거예요, 소용없다, 뻔하다; không dùng mệnh lệnh.
Ví dụ
지금 가 봤자 영화는 이미 시작했을 거예요.
Bây giờ có đi thì phim cũng đã bắt đầu rồi.
후회해 봤자 소용없어요.
Có hối hận cũng chẳng ích gì.
비싸 봤자 만 원 정도일 거예요.
Đắt mấy cũng chỉ khoảng mười nghìn won.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4; Nghe câu 21–24.