-(으)ㄹ 뿐이다
chỉ là … mà thôi
Cấp 4 · Biểu hiện
Giải thích
Nhấn mạnh chỉ có điều đó, không có gì khác. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 뿐이다, phụ âm + 을 뿐이다; quá khứ -았/었을 뿐이다; danh từ + 일 뿐이다.
Ví dụ
저는 제 일을 했을 뿐이에요.
Tôi chỉ làm công việc của mình thôi.
그냥 좀 피곤할 뿐이에요. 걱정하지 마세요.
Chỉ hơi mệt thôi. Đừng lo.
그것은 소문일 뿐이다.
Đó chỉ là tin đồn.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -(으)ㄹ 따름이다).