Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄹ 뿐이다

chỉ là … mà thôi

Cấp 4 · Biểu hiện

Giải thích

Nhấn mạnh chỉ có điều đó, không có gì khác. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 뿐이다, phụ âm + 을 뿐이다; quá khứ -았/었을 뿐이다; danh từ + 일 뿐이다.

Ví dụ

  • 저는 제 일을 했을 뿐이에요.

    Tôi chỉ làm công việc của mình thôi.

  • 그냥 좀 피곤할 뿐이에요. 걱정하지 마세요.

    Chỉ hơi mệt thôi. Đừng lo.

  • 그것은 소문일 뿐이다.

    Đó chỉ là tin đồn.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -(으)ㄹ 따름이다).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp