Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄹ 나위(가) 없다

không cần phải, không thể … hơn

Cấp 5 · Biểu hiện

Giải thích

Nói rằng không cần (hoặc không thể) làm thêm vì đã hoàn hảo, quá rõ ràng. Thường gặp trong cụm cố định 더할 나위 없다 (tuyệt vời), 말할 나위도 없다 (khỏi phải nói). Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 나위, phụ âm + 을 나위.

Ví dụ

  • 오늘 날씨는 소풍 가기에 더할 나위 없이 좋다.

    Thời tiết hôm nay đi dã ngoại thì không gì tuyệt hơn.

  • 건강이 중요하다는 것은 말할 나위도 없다.

    Sức khỏe quan trọng thì khỏi phải nói.

  • 그 선수의 실력은 의심할 나위가 없다.

    Trình độ của vận động viên đó không còn gì để nghi ngờ.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 3–4 và 46–47.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp