-기 그지없다
vô cùng, hết sức
Cấp 5 · Biểu hiện
Giải thích
Nhấn mạnh cảm xúc hoặc trạng thái ở mức cao nhất, văn phong trang trọng. Gắn vào thân tính từ chỉ cảm xúc, đánh giá (기쁘다, 슬프다, 안타깝다, 죄송하다). Dạng trạng từ: 그지없이.
Ví dụ
이렇게 큰 상을 받게 되어 영광스럽기 그지없습니다.
Được nhận giải thưởng lớn như vậy tôi vô cùng vinh dự.
소중한 친구를 잃어 슬프기 그지없다.
Mất đi người bạn quý, tôi vô cùng đau buồn.
불편을 드려 죄송하기 그지없습니다.
Chúng tôi vô cùng xin lỗi vì sự bất tiện.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 42–43 (tâm trạng nhân vật) và Nghe câu 31–36.