Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-기 그지없다

vô cùng, hết sức

Cấp 5 · Biểu hiện

Giải thích

Nhấn mạnh cảm xúc hoặc trạng thái ở mức cao nhất, văn phong trang trọng. Gắn vào thân tính từ chỉ cảm xúc, đánh giá (기쁘다, 슬프다, 안타깝다, 죄송하다). Dạng trạng từ: 그지없이.

Ví dụ

  • 이렇게 큰 상을 받게 되어 영광스럽기 그지없습니다.

    Được nhận giải thưởng lớn như vậy tôi vô cùng vinh dự.

  • 소중한 친구를 잃어 슬프기 그지없다.

    Mất đi người bạn quý, tôi vô cùng đau buồn.

  • 불편을 드려 죄송하기 그지없습니다.

    Chúng tôi vô cùng xin lỗi vì sự bất tiện.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 42–43 (tâm trạng nhân vật) và Nghe câu 31–36.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp