N(으)로 인해(서) / 인한 N
do, bởi (văn viết)
Cấp 5 · Biểu hiện
Giải thích
Nêu nguyên nhân trong văn viết, tin tức. Gắn sau danh từ: phụ âm + 으로 인해, nguyên âm/ㄹ + 로 인해; định ngữ (으)로 인한 N. Gần nghĩa N 때문에 nhưng trang trọng hơn.
Ví dụ
폭설로 인해 항공편이 모두 취소되었다.
Do tuyết rơi dày nên mọi chuyến bay đều bị hủy.
스트레스로 인한 질병이 늘고 있다.
Bệnh do căng thẳng đang gia tăng.
공사로 인해 불편을 드려 죄송합니다.
Xin lỗi vì sự bất tiện do thi công.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 25–27 (tiêu đề), 32–34; Viết câu 53.