-(으)ㄹ 법하다
có lẽ, hoàn toàn có thể
Cấp 5 · Biểu hiện
Giải thích
Đánh giá rằng điều gì đó hợp lý, có khả năng xảy ra theo lẽ thường. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 법하다, phụ âm + 을 법하다; quá khứ -았/었을 법하다. Hay dùng với 누구나, 그럴.
Ví dụ
그런 상황이라면 누구라도 화를 낼 법하다.
Trong tình huống đó thì ai cũng có thể nổi giận.
이 정도면 이미 연락이 왔을 법한데 소식이 없네요.
Đến mức này thì lẽ ra đã có liên lạc, vậy mà không có tin gì.
아이들이 좋아할 법한 이야기예요.
Đó là câu chuyện mà bọn trẻ có lẽ sẽ thích.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4, 32–34.