-기로서니
cho dù … đi chăng nữa thì (cũng không thể)
Cấp 5 · Liên kết câu
Giải thích
Thừa nhận lý do ở vế trước nhưng cho rằng nó không đủ biện minh cho vế sau; vế sau thường là câu hỏi tu từ trách móc. Gắn trực tiếp vào thân; quá khứ -았/었기로서니; hay đi với 아무리.
Ví dụ
아무리 바쁘기로서니 전화 한 통도 못 해요?
Dù bận đến mấy cũng không gọi nổi một cuộc điện thoại sao?
화가 났기로서니 물건을 던지면 되겠어요?
Dù có giận thì cũng đâu thể ném đồ đạc?
어리기로서니 그런 행동은 용서할 수 없다.
Dù còn nhỏ thì hành động đó cũng không thể tha thứ.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 46–47 (thái độ phê phán).