Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-기로서니

cho dù … đi chăng nữa thì (cũng không thể)

Cấp 5 · Liên kết câu

Giải thích

Thừa nhận lý do ở vế trước nhưng cho rằng nó không đủ biện minh cho vế sau; vế sau thường là câu hỏi tu từ trách móc. Gắn trực tiếp vào thân; quá khứ -았/었기로서니; hay đi với 아무리.

Ví dụ

  • 아무리 바쁘기로서니 전화 한 통도 못 해요?

    Dù bận đến mấy cũng không gọi nổi một cuộc điện thoại sao?

  • 화가 났기로서니 물건을 던지면 되겠어요?

    Dù có giận thì cũng đâu thể ném đồ đạc?

  • 어리기로서니 그런 행동은 용서할 수 없다.

    Dù còn nhỏ thì hành động đó cũng không thể tha thứ.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 46–47 (thái độ phê phán).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp