-(으)ㄴ 끝에 / N 끝에
sau một thời gian dài … cuối cùng
Cấp 5 · Liên kết câu
Giải thích
Sau một quá trình dài, vất vả thì đạt được kết quả ở vế sau. Gắn vào thân động từ ở dạng quá khứ: nguyên âm/ㄹ + ㄴ 끝에, phụ âm + 은 끝에; danh từ + 끝에 (고민 끝에). Vế sau ở quá khứ.
Ví dụ
오랜 고민 끝에 회사를 그만두기로 했다.
Sau thời gian dài đắn đo, tôi quyết định nghỉ việc.
여러 번 실패한 끝에 마침내 성공했다.
Sau nhiều lần thất bại cuối cùng đã thành công.
양측은 긴 협상 끝에 합의에 이르렀다.
Sau cuộc đàm phán dài hai bên đã đạt được thỏa thuận.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 25–27 (tiêu đề báo) và 32–34.