Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-기(가) 무섭게

vừa … đã

Cấp 5 · Liên kết câu

Giải thích

Vế sau xảy ra ngay lập tức, gần như đồng thời với vế trước, mạnh hơn -자마자. Gắn trực tiếp vào thân động từ, không chia thì trước -기.

Ví dụ

  • 신제품이 나오기가 무섭게 다 팔렸다.

    Sản phẩm mới vừa ra đã bán hết sạch.

  • 아이는 집에 들어오기 무섭게 냉장고 문을 열었다.

    Đứa trẻ vừa vào nhà đã mở tủ lạnh.

  • 월급을 받기가 무섭게 카드 값으로 다 나갔다.

    Vừa nhận lương đã trả hết tiền thẻ.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -자마자).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp