-기(가) 무섭게
vừa … đã
Cấp 5 · Liên kết câu
Giải thích
Vế sau xảy ra ngay lập tức, gần như đồng thời với vế trước, mạnh hơn -자마자. Gắn trực tiếp vào thân động từ, không chia thì trước -기.
Ví dụ
신제품이 나오기가 무섭게 다 팔렸다.
Sản phẩm mới vừa ra đã bán hết sạch.
아이는 집에 들어오기 무섭게 냉장고 문을 열었다.
Đứa trẻ vừa vào nhà đã mở tủ lạnh.
월급을 받기가 무섭게 카드 값으로 다 나갔다.
Vừa nhận lương đã trả hết tiền thẻ.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -자마자).