-기 이를 데 없다
không còn gì để nói, cực kỳ
Cấp 6 · Biểu hiện
Giải thích
Nhấn mạnh mức độ cao nhất của trạng thái, không thể diễn tả hơn. Gắn vào thân tính từ; dạng trạng từ -기 이를 데 없이. Văn phong trang trọng, gần nghĩa -기 그지없다.
Ví dụ
그 소식을 듣고 기쁘기 이를 데 없었다.
Nghe tin đó tôi vui mừng khôn xiết.
산 정상에서 본 경치는 아름답기 이를 데 없었다.
Cảnh nhìn từ đỉnh núi đẹp không gì tả xiết.
그의 행동은 무례하기 이를 데 없다.
Hành động của anh ta vô lễ hết mức.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 42–43 (văn học, tâm trạng).